Thông Số Kỹ Thuật Các Loại Máy Nén Khí Trục Vít và Piston

2 loại máy nén khí phổ biến và thông dụng hiện nay: Máy nén khí trục vít và máy nén khí piston, cho dù là dòng máy nén khí nào đều đi kèm với các thông số, khi bạn mua máy nén khí mới, nguyên hộp sẽ có bảng thông số kỹ thuật đầy đủ cụ thể cho bạn coi.

Đi mua máy nén khí hay thuê máy nén khí thông số máy nén khí cần quan tâm nhất: công suất, lưu lượng máy, áp suất làm việc tối đa, điện áp cấp cho máy >> trong đó nên đặt biệt để ý tới lưu lượng khí nén và áp suất làm việc tối đa của máy nén khí là bao nhiêu (lưu lượng đạt được ở từng mốc áp suất cài đặt) tùy vào mục đích sử dụng lớn hay tầm vừa chọn mua cho phù hợp.

Thông Số Máy Nén Khí Trục Vít

Máy nén khí trục vít thường là những dòng máy nén khí công nghiệp có công suất lớn, giá thành khá cao, dưới đây là thông số có thể nói là chung của tất cả các loại máy nén khí trục vít có hiện nay trên thị trường.

– Tên máy: Tên loại máy nén khí, ví dụ như máy nén khí Hitachi có dòng Hitachi Next II

– Model máy

– Công suất máy nén khí: đơn vị tính là kW

– Áp suất làm việc.

– Lưu lượng khí: thường là ? m3/ phút

– Phương thức giải nhiệt: giải nhiệt gió hay giải nhiệt nước

– Nhiệt độ môi trường: đây là nhiệt độ khuyến cáo máy nén khí  hoạt động thường là trong dải nhiệt độ từ 0-50 độ C (tùy theo hãng máy).

– Công suất quạt làm mát.

– Kích thước ống khí ra

– Kích thước máy

– Nhiệt độ xả: thường bằng nhiệt độ môi trường + 15 hoặc thấp hơn.

– Kiểu truyền động: bánh răng, dây đai hoặc trực tiếp

– Khối lượng (Trọng lượng).

– Độ ồn

– Điện áp

> Ví dụ về thông số kỹ thuật của một số máy nén khí như sau:

thông số máy nén khí Hitachi Next II Series
Thông số kỹ thuật máy nén khí Kobelco
Thông số kỹ thuật máy nén khí di động Airman

 

Có thể xem bài viết này: Cách Đọc Các Thông Số Và Ký Hiệu Của Máy Nén Khí để biết các thông số đó có ý nghĩa như thế nào, cách đọc chúng.

Thông Số Máy Nén Khí Piston

Thông số kỹ thuật máy nén khí Piston đơn giản hơn nhiều so với máy nén khí trục vít gồm:

– Tên máy

– Model máy

– Công suất máy

– Lưu lượng máy

– Điện áp

– Dung tích bình chứa khí

– Kích thước đường ống dẫn khí ra

– Kích thước máy

– Khối lượng

– Độ ồn

Thông số máy nén khí Piston FUSHENG
Thông số máy nén khí Piston Hitachi Bebicon
Thông số kỹ thuật máy nén khí piston không dầu
Thông số máy nén khí piston cao áo

>> Ngoài những thông số có trong bảng thông số kỹ thuật mà nhà sản xuất máy nén khí cung cấp cho khách hàng thì có khi một số thông tin không có công khai như điện năng tiêu thụ của máy là bao nhiêu, đây là yếu tố kinh tế khi mua máy nén khí sử dụng, với những dòng máy nén khí sử dụng biến tần sẽ tiết kiện điện hơn

Thông Số Nào Quan Trọng Nhất

Như ở phần đầu bài đã đề cập thì lưu lượng khí nén là thông số quan trọng nhất để bạn quyết định chọn mua máy nén khí phù hợp bởi khi hoạt động lưu lượng khí nén cung cấp đủ công suất cho các thiết bị, máy móc khác vận hành, nhu cầu sử dụng lớn nhiều thiết bị dùng khí cần lưu lượng khí càng cao nên nó được sử dụng để giúp người dùng xác định chính xác lượng khí nén mà họ cần.

Đối với công suất của máy không phải công suất càng lớn máy có hiệu suất càng cao mà công suất chỉ biểu thị thông số bơm khí của động cơ, không tác động đến lưu lượng khí từ bình chứa khí đến các thiết bị sử dụng khí nén để vận hành nên công suất máy không ảnh hưởng nhiều tới năng suất làm việc của máy.

Hệ thống khí nén

Ngoài ra áp suất làm việc là thông số cũng hết sức quan trọng, là thông số được biểu thị bằng đơn tính là bar hoặc kg (kg/m2). Mức áp suất thông thường yêu cầu trong dải với các dòng máy nén khí là từ 7 bar đến 10 bar. Ví dụ như cơ sở chúng ta có hệ thống khí nén cần áp suất cáo thì nen chọn mua các loại máy nén khí trục vít cao áp để đáp ứng đủ nhu cầu.

Có thể bạn quan tâm:

So Sánh Máy Nén Khí Trục Vít Và Piston

Thông Số Kỹ Thuật Các Loại Máy Nén Khí Trục Vít và Piston
5 (1) vote

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *