Bảng Mã Lỗi Biến Tần Mitsubishi Và Cách Khắc Phục Sửa Chữa

Dòng biến tần hãng Mitsubishi hiện nay trên thị trường có các dòng được sử dụng nhiều và phổ biến nhất như: Biến tần Mitsubishi FR-A500, E500, Biến tần Mitsubishi FR-V500, Biến tần FR-A700, FR-D700, FR-E700, FR-A800, FR-F800, Biến tần Mitsubishi FR-A200, FR-A140E, FR-A024… 

Một số dòng biến tần Mitsubishi

Sau một thời gian mua về sử dụng biến tần gặp lỗi, bạn chưa biết nguyên nhân, không nhận biết được lỗi do đâu không thể tiến hành khắc phục cho nó đi vào hoạt động. Bài viết này mình xin chia sẻ tất cả các lỗi của biến tần Mitsubishi (Bảng mã lỗi biến tần Mitsubishi) và những cách khắc phục sự cố, có tài liệu hướng dẫn chi tiết cho bạn tham khảo

Nếu thực hiện theo hướng dẫn mà cũng không được bạn nên mang biến tần lỗi của bạn tới các công ty, dịch vụ để sửa chữa.

lỗi ở biến tần Mitsubishi

Bảng mã lỗi Biến Tần Mitsubishi

– Danh sách lỗi hoặc hiển thị báo lỗi của biến tần Mitsubishi như:
E – – – Lịch sử lỗi
HOLD Khóa panen vận hành
LOCD Đã khóa mật khẩu
Er1 tới 4 Lỗi ghi thông số
rE1 tới 4 Lỗi thao tác sao chép
Err. Lỗi
OL Bảo vệ chết máy (quá dòng)
oL Bảo vệ chết máy (quá điện áp)
RB Cảnh báo sớm hãm tái tạo
TH Cảnh báo sớm chức năng rơle nhiệt
PS Dừng PU
MT Đầu ra tín hiệu bảo trì
CP Sao chép thông số
SL Chỉ thị giới hạn tốc độ (Đầu ra trong khi giới hạn tốc độ)
FN Báo động quạt
E.OC1 Ngắt quá dòng trong khi tăng tốc
E.OC2 Ngắt quá dòng trong khi tốc độ không đổi
E.OC3 Ngắt quá dòng trong khi tăng tốc hoặc dừng
E.OV1 Ngắt quá điện áp tái tạo trong khi tăng tốc
E.OV2 Ngắt quá điện áp tái tạo trong khi tốc độ không đổi
E.OV3 Ngắt quá dòng tái tạo trong khi giảm tốc hoặc dừng
E.THT Ngắt quá tải biến tần (chức năng rơle nhiệt điện)
E.THM Ngắt quá tải môtơ (chức năng rơle nhiệt điện)
E.FIN Quá nhiệt bộ tản nhiệt
E.IPF Mất điện tức thời
E.BE Dò tìm báo động điện trở hãm
E.UVT Điện áp thấp
E.ILF* Mất pha đầu vào
E.OLT Dừng bảo vệ chết máy
E.GF Nối đất (tiếp địa) phía đầu ra quá dòng có lỗi
E.LF Mất pha đầu ra
E.OHT Vận hành rơle nhiệt bên ngoài
E.PTC* Vận hành điện trở nhiệt PTC
E.OPT Lỗi tùy chọn
E.OP3 Lỗi tùy chọn truyền dẫn
E. 1 tới E. 3 Lỗi tùy chọn
E.PE Lỗi thiết bị lưu thông số
E.PUE Ngắt kết nối PU
E.RET Số lần thử lại vượt mức
E.PE2* Lỗi thiết bị lưu thông số
E. 5 tới E. 7 E.CPU Lỗi CPU
E.CTE Chập mạch nguồn cấp điện cho panen vận hành, chập mạch nguồn cấp điện cho hộp đấu dây RS-485
E.P24 Chập mạch đầu ra nguồn điện 24VDC
E.CDO* Vượt quá giá trị dò tìm dòng điện đầu ra
E.IOH* Lỗi mạch giới hạn dòng kích từ
E.SER* Lỗi truyền dẫn (biến tần)
E.AIE* Lỗi đầu vào analog
E.OS Xảy ra quá tốc
E.OSD Dò tìm vượt mức độ lệch tốc độ
E.ECT Dò tìm mất tín hiệu
E.OD Lỗi vị trí vượt mức
E.MB1 tới E.MB7 Lỗi tuần tự hãm
E.EP Lỗi pha bộ mã hóa
E.USB* Lỗi truyền dẫn USB
E.11 Lỗi giảm tốc quay ngược
E.13 Lỗi mạch bên trong

Lỗi biến tần Mitsubishi

Nguyên nhân và cách khắc phục lỗi biến tần Mitsubishi

Thông báo liên quan đến các sự cố vận hành được hiển thị. Không ngắt được đầu ra.

Panen Vận hành
Chỉ báo
HOLD
Tên Khóa panen vận hành
Mô tả Chế độ khóa vận hành được thiết lập. Chế độ vận hành STOP/RESET bị vô hiệu hóa.
Điểm kiểm tra ————–
Biện pháp khắc phục lỗi Nhấn giữ MODE trong 2 giây để mở khóa penen.

 

Panen Vận hành
Chỉ báo
LOCD
Tên Đã khóa mật khẩu
Mô tả Chức năng mật khẩu đang hoạt động. Hiển thị và thiết lập thông số bị hạn chế.
Điểm kiểm tra ————–
Biện pháp khắc phục lỗi Nhập mật khẩu vào Pr. 297 Khóa/mở khóa mật khẩu đễ mở khóa chức năng mật khẩu trước khi vận hành.

 

Panen Vận hành
Chỉ báo
Er1
Tên Lỗi vô hiệu ghi
Mô tả · Bạn đã cố gắng thực hiện thiết lập thông số khi Pr. 77 Lựa chọn ghi thông số đã được thiết lập để vô hiệu ghi thông số.
· Phạm vi thiết lập nhảy tần số bị trùng lặp.
· Thiết lập V/F 5 điểm có thể điều chỉnh bị trùng lặp
· PU và biến tần không thể thực hiện truyền dẫn bình thường
Điểm kiểm tra · Kiểm tra thiết lập của Pr. 77 Lựa chọn ghi thông số (Tham khảo Chương 4 của Sổ tay Hướng dẫn
(Sử dụng).)
· Kiểm tra các thiết lập của Pr. 31 to 36 (nhảy tần số). (Tham khảo Chương 4 của Sổ tay Hướng dẫn
(Sử dụng).)
· Kiểm tra các thiết lập của Pr. 100 tới Pr. 109 (V/F 5 điểm có thể điều chỉnh). (Tham khảo Chương 4 của Sổ tay
Hướng dẫn (Sử dụng).)
· Kiểm tra kết nối của PU và biến tần.

 

Panen Vận hành
Chỉ báo
Er2
Tên Lỗi ghi trong khi vận hành
Mô tả Khi ghi thông số được thực hiện trong khi vận hành với một giá trị khác với “2” (ghi được kích hoạt
độc lập với trạng thái vận hành ở bất kỳ chế độ vận hành nào) được thiết lập trong
Pr. 77 và STF
(STR) đang bật ON.
· Kiểm tra thiết lập
Pr. 77 . (Tham khảo Chương 4 của Sổ tay Hướng dẫn (Sử dụng).)
· Kiểm tra xem biến tần có đang không hoạt động không.
Điểm kiểm tra
Biện pháp khắc phục lỗi · Thiết lập “2” trong Pr. 77.
· Sau khi dừng vận hành, thực hiện thiết lập thông số.

 

Panen Vận hành
Chỉ báo
Er3
Tên Lỗi hiệu chỉnh
Mô tả Các giá trị hiệu chỉnh độ lệch và độ lợi đầu vào analog quá gần.
Điểm kiểm tra Kiểm tra các thiết lập của C3, C4, C6 và C7 (chức năng hiệu chỉnh). (Tham khảo Chương 4 của Sổ tay
Hướng dẫn (Sử dụng).)

Do có rất nhiều lỗi của biến tần Mitsubishi và những nút trên biến tần khó có thể up trực tiếp lên đây nên bạn hãy tải về để xem đầy đủ hơn nhé!!

>> Download tài liệu bảng mã lỗi và cách sửa chữa

 

Bảng Mã Lỗi Biến Tần Mitsubishi Và Cách Khắc Phục Sửa Chữa
5 (2) votes

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

/* call dang */
0915 072 069
0915 072 069